Gương soi lược giắt

Direct English translation

Mirror for looking, comb tucked in.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc sửa soạn, chải chuốt rất kĩ, từ soi gương đến cài giắt đồ dùng cho gọn gàng. Thường dùng để nói dáng vẻ chăm chút bề ngoài, chuẩn bị tươm tất trước khi ra ngoài.
English explanation
Refers to grooming and dressing oneself with great care, from checking one’s appearance in the mirror to arranging things neatly. It describes a polished, well-prepared appearance before going out or appearing in public.